tài phú

  1. (arch.) comptable (dans une boutique chinoise).
  2. richesses.
    • Tài phú của một quốc gia
      les richesses d'une nation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài phú
Một tài phú ngồi ghi chép sổ sách trong một cửa hiệu.